I.ĐIỀU KIỆN:

*Cơ quan có thẩm quyền cấp:

  • Dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh/thành phố cấp giấy phép đầu tư;
  • Dự án đầu tư nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất sẽ do Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế cấp giấy phép đầu tư.

*Thời hạn xử lý hồ sơ: Từ 25 ngày đến 30 ngày làm việc kể từ ngày LVB nhận đủ hồ sơ hợp lệ từ Quý khách hàng.

  1. Trình tự thực hiện:

Bước 1: LVB sẽ tiến hành soạn thảo hồ sơ, đồng thời Quý khách hàng sẽ chuẩn bị các hồ sơ được nêu rõ tại Mục II của Thư tư vấn này để thực hiện thủ tục.

Bước 2: Khi đã nhận đủ hồ sơ từ Quý khách hàng, LVB sẽ tiến hành nộp hồ sơ đến Cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép.

Bước 3: Cơ quan có thẩm quyền sẽ tiếp nhận kiểm tra tính hợp lệ và thành phần của hồ sơ. Sau khi hồ sơ của quý khách hàng đã đáp ứng các điều kiện quy định về mặt hình thức của hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền sẽ tiến hành thẩm định tính hợp lệ của hồ sơ. LVB sẽ phối hợp với Quý khách hàng làm việc trực tiếp với cơ quan có thẩm quyền để giải quyết các vấn đề liên quan đến hồ sơ.

Bước 4: Sau khi hồ sơ được chấp thuận, LVB sẽ thay mặt Quý khách hàng nhận kết quả xử lý hồ sơ và giao tận tay đến Quý khách hàng.

  1. Yêu cầu, điều kiện:

Đối với dự án đầu tư không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại các Điều 30, 31 và 32 Luật Đầu tư 2020 (Được sửa đổi bởi Điều 3 Luật sửa đổi Luật Đầu tư công, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Đầu tư, Luật Nhà ở, Luật Đấu thầu, Luật Điện lực, Luật Doanh nghiệp, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Thi hành án dân sự 2022 có hiệu lực kể từ ngày 01/03/2022), nhà đầu tư được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư nếu đáp ứng các điều kiện sau đây:

– Dự án đầu tư không thuộc ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh;

– Có địa điểm thực hiện dự án đầu tư;

– Dự án đầu tư phù hợp với quy hoạch quy định tại điểm a khoản 3 Điều 33 Luật Đầu tư 2020;

– Đáp ứng điều kiện về suất đầu tư trên một diện tích đất, số lượng lao động sử dụng (nếu có);

– Đáp ứng điều kiện tiếp cận thị trường đối với nhà đầu tư nước ngoài.

  1. II. HỒ SƠ THỰC HIỆN THỦ TỤC ĐĂNG KÝ:

STT

Tên hồ sơ

Quy cách

Đơn vị thực hiện

1

Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu A.I.6 tại 03/2021/TT-BKHĐT)

02 Bản chính

LVB

2

Chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân;

Giấy chứng nhận thành lập hoặc tài liệu tương đương khác xác nhận tư cách pháp lý đối với nhà đầu tư là tổ chức;

02 Bản sao chứng thực

Quý khách hàng

3

Đề xuất dự án đầu tư bao gồm các nội dung: nhà đầu tư thực hiện dự án, mục tiêu đầu tư, quy mô đầu tư, vốn đầu tư và phương án huy động vốn, địa điểm, thời hạn, tiến độ đầu tư, nhu cầu về lao động, đề xuất hưởng ưu đãi đầu tư, đánh giá tác động, hiệu quả kinh tế – xã hội của dự án;

Đối với dự án đầu tư đã triển khai hoạt động, nhà đầu tư nộp báo cáo tình hình thực hiện dự án đầu tư từ thời điểm triển khai đến thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư thay cho đề xuất dự án đầu tư.

02 Bản sao chứng thực

Quý khách hàng

4

Một trong các tài liệu sau:

Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất của nhà đầu tư; cam kết hỗ trợ tài chính của công ty mẹ; cam kết hỗ trợ tài chính của tổ chức tài chính; bảo lãnh về năng lực tài chính của nhà đầu tư; tài liệu thuyết minh năng lực tài chính của nhà đầu tư;

02 Bản sao chứng thực

Quý khách hàng

5

Đề xuất nhu cầu sử dụng đất đối với dự án đề nghị nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;

Trường hợp dự án không đề nghị Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thì nhà đầu tư nộp bản sao thỏa thuận thuê địa điểm hoặc tài liệu khác xác nhận nhà đầu tư có quyền sử dụng địa điểm để thực hiện dự án đầu tư;

02 Bản sao chứng thực

Quý khách hàng

6

Giải trình về sử dụng công nghệ đối với dự án quy định tại điểm b khoản 1 Điều 32 của Luật Đầu tư gồm các nội dung: tên công nghệ, xuất xứ công nghệ, sơ đồ quy trình công nghệ; thông số kỹ thuật chính, tình trạng sử dụng của máy móc, thiết bị và dây chuyền công nghệ chính;

02 Bản sao chứng thực

Quý khách hàng

7

Hợp đồng BCC đối với dự án đầu tư theo hình thức hợp đồng BCC.

02 Bản sao chứng thực

Quý khách hàng

8

Văn bản ủy quyền cho nhân viên LVB đại diện Quý khách hàng tiến hành các thủ tục có liên quan.

02 Bản chính

LVB

III. GIẤY PHÉP LVB ĐÃ THỰC HIỆN